Hán: 惡濁 Anh: Evil and impure. Pháp: Mauvais et impur. ÁcAnh: EvilHán: 惡 Hung dữ, làm hại người... More: Hung dữ,...
Glossary Term: Á
ÁchÁch
Hán: 厄 Tai nạn khổ sở. Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu: áchHán: 厄 • Tai nạn khổ sở. ......
Ách đấtÁch đất
Anh: The calamity by tremble of earth. Pháp: La calamité par tremblement de terre. Ách đấtAnh: The calamity by tremble of earth. Pháp: La...
Ách nướcÁch nước
Anh: The flood. Pháp: Le déluge. Ách nướcAnh: The flood. Pháp: Le déluge. Ách nước, Hán ... More, Hán văn gọi là Thủy áchHán: 厄 ...
ÁiÁi
Hán: 愛 Anh: Love, affection, desirePháp: AmourPhạn: Kàma, Ràga Thương yêu, ưa thích. Thí dụ: Ái hàHán: 愛河 Anh: The river of love;...
Ái hàÁi hà
Hán: 愛河 Anh: The river of love; The river of desire in which men are drowned.Pháp: Le fleuve de l’amour. Ái: Thương yêu, ưa...
Ái mộÁi mộ
Hán: 愛慕 Anh: To admire. Pháp: Admirer. Ái: Thương yêu, ưa thích. Mộ: Mến chuộng. Ái mộHán: 愛慕 Anh: To admire. Pháp: Admirer. Ái:&... More là mến...
Ái tuất thương sanhÁi tuất thương sanh
Hán: 愛恤蒼生 Anh: To have compassion on people. Pháp: Avoir la compassion du peuple. Ái: Thương yêu, ưa thích. Tuất: Cứu giúp. Thương: Màu xanh. Sanh: Sống. Ái tuất...
Ám muộiÁm muội
Anh: 暗昧 Anh: Obscure. Pháp: Ténébreux. Ám: Thầm lén. Muội: Tối tăm. Ám muộiAnh: 暗昧 Anh: Obscure. Pháp: Ténébreux. Ám:... More là tối tăm lén lút, trái nghĩa...
Án Ma Ni Bát Dị HồngÁn Ma Ni Bát Dị Hồng
Phạn: Om Mani Padme HumAnh: Hail to the jewel in the lotus Cầu được lên toà sen quí báu...