Anh: An exellent piece of literary work. Pháp: Une pièce excellente de littérature. Áng: Từ dùng để chỉ một vật có vẻ đẹp...
Glossary Term: A
An vịAn vị
Hán: 安位 Anh: To be in place; to place in position; to install; to settlePháp: Mettre en place. An: Yên ổn, yên lành. Vị: Vị...
Ánh chí linhÁnh chí linh
Hán: 映至靈 Anh: The light of God; God’s lightPháp: La lumière de Dieu. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Chí: Rất, cùng cực. Linh: Thiêng liêng. Chí Linh...
Anh hàiAnh hài
Hán: 嬰孩 Anh: A new born child. Pháp: Le nouveau né. Anh: Ðứa trẻ mới lọt lòng mẹ, đứa bé con. Hài: Bé con. Anh...
Ánh Hồng QuânÁnh Hồng Quân
Hán: 映洪鈞 Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Hồng: To lớn. Quân: Cái bàn xoay để nặn đồ gốm. Hồng Quân là chỉ Ðấng Hóa công,...
Anh lạcAnh lạc
Hán: 瑛珞 Anh: A string of pearls. Pháp: Un collier des perles. Anh: Loại đá quí đẹp như ngọc. Lạc: Một loại ngọc. Anh lạc, tiếng...
Anh linhAnh linh
Hán: 英靈 Anh: Miraculous, the soul. Pháp: Miraculeux, l’âme. Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Linh: Linh hồn, thiêng liêng. 1. Anh linh...
Anh nhiAnh nhi
Hán: 嬰兒 Anh: Little child. Pháp: Petit enfant. Anh: Ðứa trẻ mới lọt lòng mẹ, đứa bé con. Nhi: Con, con nói với cha mẹ...
Ánh nhiệm mầuÁnh nhiệm mầu
Anh: The mysterious light. Pháp: La lumière mystérieuse. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Nhiệm: Sâu kín. Mầu: Huyền diệu. Ánh nhiệm mầuAnh: The mysterious light. Pháp: La lumière mystéri......
Anh phongAnh phong
Hán: 英風 Anh: The noble appearance. Pháp: Une apparence noble. Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Phong: Dáng dấp bên ngoài. Anh...