Anh: 按三才 Anh: The disposition of three essential elements of universe. Pháp: La disposition des trois éléments essentiels de l’univers. Án: đứng hàng...
Glossary Term: Á
Án tiếtÁn tiết
Hán: 案節 Án: kết quả phân xử của một vụ kiện. Tiết: chi tiết. Án tiết là các chi tiết của một vụ án....
Án văn tuyệt bútÁn văn tuyệt bút
Anh: An exellent piece of literary work. Pháp: Une pièce excellente de littérature. Áng: Từ dùng để chỉ một vật có vẻ đẹp...
Ánh chí linhÁnh chí linh
Hán: 映至靈 Anh: The light of God; God’s lightPháp: La lumière de Dieu. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Chí: Rất, cùng cực. Linh: Thiêng liêng. Chí Linh...
Ánh Hồng QuânÁnh Hồng Quân
Hán: 映洪鈞 Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Hồng: To lớn. Quân: Cái bàn xoay để nặn đồ gốm. Hồng Quân là chỉ Ðấng Hóa công,...
Ánh nhiệm mầuÁnh nhiệm mầu
Anh: The mysterious light. Pháp: La lumière mystérieuse. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Nhiệm: Sâu kín. Mầu: Huyền diệu. Ánh nhiệm mầuAnh: The mysterious light. Pháp: La lumière mystéri......
Ánh Thái dươngÁnh Thái dương
Hán: 映太陽 Anh: The light of the sun. Pháp: La lumière du soleil. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Thái dương: Mặt trời. Ánh Thái dươngHán:...
Ánh Xá lợiÁnh Xá lợi
Hán: 映舍利 Anh: The aureola of Buddha. Pháp: L’auréole de Bouddha. Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Xá lợi: Phiên âm từ tiếng Phạn: Sarira. Trong phép...
Áo NãoÁo Não
Hán: 懊惱Anh: Melancholic. Pháp: Mélancolique. Áo: Bực bội. Não: Phiền muộn. Áo não là bực bội và phiền muộn. TNHT: Hội Thánh là vầy các con...