Anh: The flood. Pháp: Le déluge. ÁchHán: 厄 • Tai nạn khổ sở. ... More nước, Hán văn gọi là Thủy áchHán: 厄 •...
Glossary Term: A
AiAi
Hán: 哀 Buồn rầu, than khóc. Thí dụ: Ai biHán: 哀悲 Anh: Plaintive. Pháp: Plaintif. Ai:&... More, Ai chỉHán: 哀止 Anh: To restrain one's...
Ai biAi bi
Hán: 哀悲 Anh: Plaintive. Pháp: Plaintif. AiHán: 哀 Buồn rầu, than khóc. Thí dụ: Ai bi, A... More: Buồn rầu, than khóc. Bi: Buồn thương. Ai...
Ai chỉAi chỉ
Hán: 哀止 Anh: To restrain one’s tears. Pháp: Cesser de pleurer. AiHán: 哀 Buồn rầu, than khóc. Thí dụ: Ai bi, A... More: Buồn...
Ai chúcAi chúc
Hán: 哀祝 Anh: To recite prayers in funeral ceremonies. Pháp: Réciter des prières dans les funerailles. AiHán: 哀 Buồn rầu, than khóc. Thí...
Ai điếuAi điếu
Hán: 哀弔 Anh: The condolences. Pháp: Les condoléances. AiHán: 哀 Buồn rầu, than khóc. Thí dụ: Ai bi, A... More: Buồn rầu, than khóc. Ðiếu: Viếng...
Ái hàÁi hà
Hán: 愛河 Anh: The river of love; The river of desire in which men are drowned.Pháp: Le fleuve de l’amour. Ái: Thương yêu, ưa...
Ái mộÁi mộ
Hán: 愛慕 Anh: To admire. Pháp: Admirer. Ái: Thương yêu, ưa thích. Mộ: Mến chuộng. Ái mộHán: 愛慕 Anh: To admire. Pháp: Admirer. Ái:&... More là mến...
Ái tuất thương sanhÁi tuất thương sanh
Hán: 愛恤蒼生 Anh: To have compassion on people. Pháp: Avoir la compassion du peuple. Ái: Thương yêu, ưa thích. Tuất: Cứu giúp. Thương: Màu xanh. Sanh: Sống. Ái tuất...
Ám muộiÁm muội
Anh: 暗昧 Anh: Obscure. Pháp: Ténébreux. Ám: Thầm lén. Muội: Tối tăm. Ám muộiAnh: 暗昧 Anh: Obscure. Pháp: Ténébreux. Ám:... More là tối tăm lén lút, trái nghĩa...